Home / Thông Tin Các Trường / Đại Học / DANH SÁCH HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC 2018 – BỘ GD&ĐT

DANH SÁCH HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC 2018 – BỘ GD&ĐT

Bộ GD&ĐT thông tin Học phí các trường Đại học 2018. Theo đó, học phí các trường Đại học Công lập 2018 tăng mạnh. Dưới đây là Danh sách học phí Đại học 2018, mời thí sinh theo dõi.

Danh sách Học phí các trường Đại học 2018 do Trang Tuyển Sinh tổng hợp với các trường Đại học thực hiện, thông tin tới thí sinh !

Lưu ý thí sinh: 

  • Những thí sinh sau khi xem Danh sách Điểm chuẩn Đại học 2017 đã biết mình trúng tuyển thì mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2017 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo bài hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2017 này để đăng ký xét tuyển bổ sung vào các trường còn chỉ tiêu.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2017 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2017.

Kết: Trên đây là câu trả lời cho câu hỏi nguyện vọng 2 là gì? và hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2017.

DANH SÁCH HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC 2018 BAO GỒM HỌC PHÍ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG LẬP 2018 – HỌC PHÍ ĐẠI HỌC 2018.

79. Học phí trường Đại học Y dược TP.HCM 2018

Đại học:

Hệ chính quy: 1.070.000 đồng/tháng x 10 tháng/năm học

Hệ liên thông vừa làm vừa học diện ngân sách nhà nước: 1.070.000 đồng/tháng x số tháng thực học

Cao đẳng Dược: 860.000 đồng/tháng x 10 tháng/năm học

78. Học phí Đại học Hồng Đức 2018

– Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản: 520.000 đồng/ tháng

– Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch: 610.000 đồng/ tháng

77. Học phí trường Đại học Hà Tĩnh 2018

– Nhóm ngành III: 720 000

– Nhóm ngành IV: 850 000

– Nhóm ngành V: 850 000

– Nhóm ngành VII: 720 000 theo học phí các trường Đại học 2018

76. Học phí trường Học viện Âm nhạc Huế 2018

– Khối ngành II: 870 đồng/ tháng

– Học phí các trường Đại học Công lập 2018 ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống của trường được giảm 70% học phí.

75. Học phí Đại học Nghệ thuật Huế 2018

– Đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật: Sinh viên được miễn học phí.

– Đối với các ngành đào tạo đại học hệ chính quy còn lại: 870.000 đồng/ tín chỉ

74. Học phí Trường Đại học Kinh tế Huế 2018

Dự kiến mức học phí các trường Đại học 2018 đối với các ngành đào tạo đại học hệ chính quy của trường: 240.000 đồng/ tín chỉ

73. Học phí Đại học Ngoại ngữ Huế 2018

– Đối với các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Pháp, Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Sinh viên được miễn học phí.

– Đối với ngành Ngôn ngữ Nga: Sinh viên được giảm 50% học phí.

– Đối với các ngành đào tạo đại học hệ chính quy còn lại dự kiến mức học phí theo tín chỉ: 210.000 đồng/ tín chỉ

72. Học phí Trường Đại học Y dược Huế 2018

– Điều dưỡng, xét nghiệm y học, kỹ thuật hình ảnh: 305.000 đồng/ tín chỉ

– Y đa khoa, Răng hàm mặt, Y học cổ truyền, Y tế công cộng: 320.000 đồng/ tín chỉ

– Y học dự phòng: 325.000 đồng/ tín chỉ

– Học phí các trường Đại học Công lập 2018 ngành Dược học của: 335.000 đồng/ tín chỉ.

71. Học phí Đại học Nông lâm Huế 2018

– Nông, lâm, thủy sản: 240.000 đồng/ tín chỉ

– Học phí các trường Đại học 2018 Nhóm khoa học tự nhiên, kỹ thuật và công nghệ: 280 đồng/ tín chỉ

Học phí các trường Đại học 2018 theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Học phí các trường Đại học 2018 theo quy định của Bộ GD&ĐT.

70. Học phí Trường Đại học Khoa học Huế 2018

– Khoa học xã hội: 240.000 đồng/ tín chỉ

– Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ: 290.000 đồng/ tín chỉ

69. Học phí Viện Đại học Mở Hà Nội 2018

– Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính – Ngân hàng; Luật; Luật kinh tế; Luật quốc tế; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc: 740.000 đồng/ tháng.

– Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật ĐT, TT; Công nghệ sinh học; Quản trị du lịch, khách sạn; Hướng dẫn du lịch; Kiến trúc, Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa: 870.000 đồng/ tháng.

68. Học phí Đại học Y dược Thái Bình 2018

Học phí các trường Đại học 2018 của trường là: 1.180.000 đồng/tháng/sinh viên

67. Học phí Trường Đại học Y tế Công cộng 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của trường:

+ Y tế công cộng, Công tác xã hội, Dinh dưỡng học: 9.700.000đ/SV

+ Xét nghiệm Y học dự phòng: 2017-2018: 10.700.000đ/SV

66. Học phí Đại học Y dược Hải Phòng 2018

Y dược: 1.070.000đ/tháng

65. Học phí Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 2018

Học phí các trường Đại học 2018 đối với sinh viên đại học chính quy của trường là 216.000đ/01 tín chỉ.

64. Học phí Đại học Thủy lợi 2018

Mức học phí đào tạo tính theo tín chỉ thu theo các mức như sau:

– Khối kỹ thuật: 245.000 đ/ tín chỉ , thời gian đào tạo 4,5 năm

– Khối kinh tế: 210.000 đ/tín chỉ, thời gian đào tạo 4 năm

Căn cứ theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 2/10/2015 của Chính phủ, Trường Đại học Thủy lợi dự kiến tăng 7% học phí hàng năm đối với khối kỹ thuật, tăng 10% học phí hàng năm đối với khối kinh tế.

63. Học phí Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của trường dự kiến: 870.000 VNĐ

62. Học phí Đại học Tài nguyên và Môi Trường Hà Nội 2018

Học phí các trường Đại học 2018 dự kiến của trường là: 253.000đ/Tín chỉ

61. Học phí Trường Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 2018

Năm học 2017-2018: 7,4 triệu đồng/sinh viên/năm học

60. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 2018

– Đại học sư phạm kỹ thuật: Không thu học phí.

– Đại học khối ngành kinh tế: 230.000đ/1 tín chỉ.

– Đại học khối ngành công nghệ kỹ thuật: 260.000đ/1 tín chỉ.

59. Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2018

Học phí các trường Đại học 2018 của trường áp dụng cho đại học chính quy là: 7,9 triệu đồng/sinh viên/năm học.

58. Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2018

– Các ngành KHXH (đào tạo ngoài sư phạm): 7.400.000 đ/ sinh viên

– Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của Các ngành KHTN (đào tạo ngoài sư phạm): 8.700.000 đ/ sinh viên

57. Học phí trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2018

– Các ngành KHXH (đào tạo ngoài sư phạm): 210.000đ/1 tín chỉ.

– Các ngành KHTN (đào tạo ngoài sư phạm): 240.000đ/1 tín chỉ.

56. Học phí trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2018

– Nông, Lâm, Thủy sản: 840.000 đ/tháng

– Khoa học xã hội ( Kinh tế, Quản lý, Kế toán, Quản trị kinh doanh, …): 1020.000 đ/tháng

– Công nghệ (Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, …): 1030.000 đ/tháng

– Học phí các trường Đại học 2018 ngành Thú y của trường: 1280.000 đ/tháng

55. Học phí Đại học Nội vụ Hà Nội 2018

Học phí 1 tín chỉ là: 249.000đ/SV/tín chỉ.

54. Học phí Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của trường dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2017-2018: 870.000 đồng/01 tháng.

53. Học phí Đại học Luật Hà Nội 2018

Học phí các trường Đại học 2018 cụ thể của trường dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2017-2018: 740.000 đồng/ tháng tương đương 220.000 đồng/1 tín chỉ.

52. Học phí Trường Đại học Lâm nghiệp 2018

– Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí năm 2017 là 220.000 đồng/tín chỉ.

– Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí năm 2017 là 220.000 đồng/tín chỉ.

51. Học phí Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2018

Học phí năm học 2017-2018: 1.070.000 đồng/tháng x 10 tháng/năm

hoc phi cac truong dai hoc cong lap 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 có mức tăng nhẹ.

50. Học phí Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2018

Sinh viên Việt Nam: 39.000.000 đồng (tương đương 1.700USD)/năm học.

Học phí các trường Đại học 2018 đối với Sinh viên quốc tế: 69.000.000 đồng (tương đương 3.000USD)/năm học.

49. Học phí Đại học Hà Nội 2018

+ Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn quốc; truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp): 8.000.000đ/ học kỳ

Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Bồ Đào Nha: 5.850.000đ/ học kỳ

Quản trị Kinh doanh, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Quốc tế học: 8.750.000 đ/ học kỳ

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Công nghệ Thông tin: 9.000.000đ/ học kỳ

48. Học phí Trường Đại học Giao thông Vận tải 2018

+ Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Theo quy định về học phí của Chính phủ (năm 2016: Khối kỹ thuật 223.000đ/1TC; Khối Kinh tế 189.000đ/1TC).

+ Học phí các chương trình chất lượng cao: ngoài học phí theo quy định, nhà trường sẽ thu thêm một phần kinh phí hỗ trợ đào tạo chất lượng cao.

47. Học phí Đại học Dược Hà Nội 2018

Trường Đại học Dược Hà Nội dự kiến Học phí các trường Đại học 2018 của riêng trường là: 1.070.000 đồng/tháng.

46. Học phí Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 2018

– Ngành Điều dưỡng: 309.000đồng/tín chỉ

– Ngành Hộ sinh: 320.000đồng/tín chỉ

– Ngành Y tế công cộng: 353.000đồng/tín chỉ

45. Học phí Đại học Điện lực 2018

Mức học phí các trường Đại học Công lập 2018 đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học trong trường:

+ Khối Kinh tế: 1.300.000 đồng/ tháng

+ Khối Kỹ thuật: 1.450.000 đồng/ tháng

44. Học phí Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung 2018

– Khối ngành III – Kinh tế, thương mại: 670.000đ/ tháng (204.000đ/1 tín chỉ);

– Học phí các trường Đại học 2018 Khối ngành V  – Công nghệ, kỹ thuật của trường: 790.000đ/ tháng (241.000đ/1 tín chỉ);

43. Học phí Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2018

Học phí dự kiến năm học 2017-2018:

– Khối ngành V: 870.000đ/01 tháng/01 sinh viên.

– Khối ngành III, VII: 740.000đ/01 tháng/01 sinh viên.

42. Học phí Trường Đại học Công Đoàn 2018

Mức học phí dự kiến cho năm học 2017-2018 đối với đại học chính quy: 7,4 triệu/ năm.

41. Học phí trường Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam 2018

Học phí các trường Đại học 2018 đối với Sinh viên hệ đại học chính quy: 1.070.000 đồng/tháng/sinh viên

40. Học phí trường Học viện Tài chính 2018

– Chương trình đại trà: Học phí 4 năm là 34.200.000đ (mỗi kỳ đóng 4.275.000 đ).
– Chương trình chất lượng cao: Học phí 4 năm là 144.000.000đ (mỗi kỳ 18.000.000 đ).
– Diện 3 tây, bộ đội gửi học: Học phí 4 năm là 143.640.000đ (mỗi kỳ đóng 17.955.000 đ).
– Chương trình liên kết đào tạo mỗi bên cấp một bằng đại học giữa Học viện tài chính với Trường Đại học Greenwich (Vương quốc Anh), học phí không thay đổi trong suốt 4 năm học như sau:
+ Học 4 năm trong nước: 260.000.000 đ (mỗi năm đóng: 65.000.000đ)
+ Học phí các trường Đại học Công lập 2018 đối với hệ Học 3 năm trong nước + 1 năm tại Trường Đại học Greenwich (Vương quốc Anh): 660.000.000đ (mỗi năm đóng: 165.000.000đ).

39. Học phí trường Học viện Quản lý Giáo dục 2018

Sinh viên các ngành Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục được hưởng chế độ miễn học phí như sinh viên các ngành sư phạm (theo quy định của Nhà nước).

Sinh viên ngành Công nghệ thông tin, Kinh tế giáo dục năm học 2017 -2018 thu theo ngành học khoảng từ 6 triệu đồng đến 8 triệu đồng/năm học

38. Học phí trường Học viện Phụ nữ Việt Nam 2018

Học phí các trường Đại học 2018 đối với riêng học viện là: 200.000đ/tín chỉ hệ Đại học, mỗi năm  tăng không quá 10%

37. Học phí trường Học viện Ngoại giao 2018

Học phí theo quy định hiện nay: 670.000 đ/sinh viên/tháng (tương đương với 6.700.000đ/sinh viên/năm). Dự kiến mức học phí được điều chỉnh hàng năm là 10%/năm.

36. Học phí trường Học viện Ngân hàng Hà Nội 2018

Học viện Ngân hàng áp dụng mức Học phí các trường Đại học Công lập 2018 và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo quy định của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015, mức học phí dự kiến cho năm học 2017-2018 như sau: Học phí đối với đại học chính quy: 7,4 triệu/ năm. – Học phí dự kiến đối với đào tạo liên kết quốc tế cho khóa học 4 năm: + Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ: 180 triệu/khóa học. + Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh: 295 triệu/khóa học.

35. Học phí trường Học viện Hành chính Quốc gia 2018

Học phí các trường Đại học 2018 của học viện là: 670.000đ/tháng/sinh viên.

34. Học phí trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2018

Mức học phí trình độ đại học hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2017 – 2018 : 214.500/tín chỉ đến 364.300/tín; 695.500/tín chỉ đến 732.300/tín chỉ đối với chương trình chất lượng cao.

33. Học phí trường Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam 2018

– Học phí hệ chính quy của Khoa Kèn – gõ; Khoa Dây; chuyên ngành Accordeon: 7,5 triệu đồng/sinh viên/năm học

– Các chuyên ngành còn lại: 7,9 triệu đồng/sinh viên/năm học.

32. Học phí Khoa Y – Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội 2018

– Ngành Y đa khoa và Dược học: Học phí áp dụng theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ, hiện tại là 970.000 đồng/tháng.

– Học phí các trường Đại học 2018 đối với Ngành Răng Hàm Mặt (đào tạo chất lượng cao) của trường: Mức học phí tương ứng theo chất lượng đào tạo, dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2017 là khoảng 6 triệu đồng/tháng.

hoc phi dai hoc 2018

Học phí Đại học 2018 chính xác, thí sinh tham khảo.

31. Học phí Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 2018

– Kinh doanh quốc tế: 180 triệu đồng/sinh viên/khóa học tương đương 8.000 USD/sinh viên/khóa học.

– Kế toán, Phân tích và Kiểm toán: 180 triệu đồng/sinh viên/khoá học tương đương 8.000 USD/sinh viên/khoá học.

– Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của ngành Hệ thống thông tin quản lí: 162 triệu đồng/sinh viên/khoá học tương đương 7.200 USD/sinh viên/khóa học.

30. Học phí trường Trường Đại học Kinh tế Hà Nội 2018

Mức học phí Năm học 2017-2018:

+ Các chương trình đào tạo chuẩn: học phí áp dung theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015

+ Các chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23: mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2017 là: 140 triệu đồng/Khóa, tương ứng 3,5 triệu đồng/tháng.
+ Học phí chương trình Cử nhân quản trị Kinh doanh liên kết với ĐH Troy, Hoa Kỳ: 248 triệu đồng/khóa, tương ứng khoảng 5,6 triệu đồng/tháng.

29. Học phí Đại học Công nghệ Hà Nội 2018

– Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng thông tư 23: 30.000.000đ/năm ổn định trong toàn khóa học

– Học phí các trường Đại học 2018 Đối với các chương trình đào tạo khác của trường là: 870.000đ/tháng

28. Học phí Đại học Ngoại ngữ Hà Nội 2018

Mức học phí Năm học 2017-2018: 220.000 đ / 1 tín chỉ

27. Học phí trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội 2018

Mức Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của trường là: 870.000/ tháng

26. Học phí Đại học Tây Bắc 2018

Mức học phí cho năm học 2017- 2018:

+ Khoa học xã hội, kinh tế, nông lâm: 195.000đ/tín chỉ

+ Học phí các trường Đại học 2018 của ngành Khoa học tự nhiên, công nghệ: 230.000đ/tín chỉ

25. Học phí Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang 2018

Mức học phí cho năm học 2017- 2018:

– Học phí dự kiến đối với bậc Đại học: 190.000 đ/tín chỉ (riêng ngành thú y: 205.000 đ/tín chỉ)

– Học phí dự kiến đối với bậc Cao đẳng: 150.000 đ/tín chí

24. Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 2018

Năm học 2017- 2018, mức học phí là: 960.000/ tháng

23. Học phí Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên 2018

Học phí các trường Đại học 2018 của trường Đại học y dược Thái nguyên là: 1.070.000 đồng/tháng/người

22. Học phí Khoa quốc tế – Đại học Thái Nguyên 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 dự kiến của trường là: 1.400.000 đồng/1 tháng (thu 10 tháng/ năm học).

21. Học phí Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2018

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2017-2018:

– Ngành Khoa học cây trồng, Chăn nuôi, Kinh tế: 740.000đ/tháng/sinh viên.

– Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 870.000đ/tháng/sinh viên.

20. Học phí Đại học Nông lâm Thái Nguyên 2018

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2017-2018:

+ Chăn nuôi, Nuôi trồng thủy sản, Phát triển nông thôn, Kinh tế nông nghiệp, Khuyến nông, Quản lý tài nguyên rừng, Lâm nghiệp, Khoa học cây trồng, Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: 7.400.000/ năm

+ Học phí các trường Đại học 2018 đối với các ngành còn lại: 8.400.000/ năm

19. Học phí Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 2018

Năm học 2017- 2018, mức học phí là 750.000 VNĐ/tháng với các ngành kỹ thuật, 640.000 VNĐ/tháng với các ngành kinh tế

18. Học phí Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên 2018

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy của trường năm 2017-2018:

– Đối với các nhóm ngành sư phạm: Miễn đóng học phí.

– Đối với các nhóm ngành ngôn ngữ:

+ Chuyên ngành đơn ngữ: 197.760 đồng/1 tín chỉ.

+ Chuyên ngành song ngữ: 190.500 đồng/1 tín chỉ.

17. Học phí Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên 2018

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2017-2018: 221.800 đồng/01 tín chỉ, tương đương 670.000đ/tháng

+ Học phí các trường Đại học 2018 đối với khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản: 740.000 đồng/ tháng.

16. Học phí Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên2018

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2017-2018:

+ Các ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư hệ chính quy: 740.000đ/tháng.

+ Học phí các trường Đại học Công lập 2018 đối với Các ngành đào tạo của trường có cấp bằng cử nhân hệ chính quy: 870.000đ/tháng.

15. Học phí Đại học Mở TP.HCM 2018

Khối-Ngành-Môn học

Mức thu học phí theo tín chỉ

Giáo dục quốc phòng-An ninh.

230.000đ/tín chỉ

Giáo dục thể chất.

360.000đ/tín chì

Các môn Toán, Lý luận chính trị.

450.000đ/tín chỉ

Ngành Xã hội học, Công tác xã hội, Đông nam Ả học, Kinh tế học.

320.000đ/tín chỉ

Ngành Quàn trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kể toán, Kiểm toán, Luật, Luật kinh tể, Kinh doanh Quốc tế, Quản trị Nhân lực.

500.000đ/tín chỉ

Nhóm ngành Ngôn ngữ và các môn ngoại ngũ’ không chuyên.

460.000đ/tín chỉ

Ngành Khoa học máy tính, CN KT CT Xây dựng, Quản lý xây dựng, Công nghệ sinh học, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin quản lý và các môn Tin học không chuyên.

560.000đ/tín chỉ

Theo Học phí các trường Đại học 2018.

14. Học phí trường Đại học Cần Thơ 2018

Các ngành đào tạo đại trà năm học 2017-2018 (áp dụng theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015)
– Nhóm 1: 7.400.000 đồng/năm học, Nhóm 2: 8.700.000 đồng/năm học.

1. Các ngành đào tạo đại trà năm học 2017-2018 (áp dụng theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015)
– Nhóm 1: 7.400.000 đồng/năm học, bao gồm: 

  • Các ngành thuộc các Khoa, Viện, Bộ Môn sau: Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn (trừ ngành Việt Nam học); Khoa Kinh tế; Khoa Luật; Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng (trừ ngành Công nghệ thực phẩm); Khoa Phát triển nông thôn (trừ ngành Công nghệ Thông tin và ngành Kỹ thuật công trình xây dựng); Khoa Thuỷ Sản (trừ ngành Công nghệ Chế biến thủy sản); Khoa Sư phạm, Khoa Ngoại ngữ, Khoa Khoa học Chính trị, Bộ môn Giáo dục thể chất (trừ các ngành sư phạm được miễn học phí); Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL.
  • Ngành Quản lý công nghiệp (Khoa Công nghệ).

– Nhóm 2: 8.700.000 đồng/năm học, bao gồm:

  • Các ngành thuộc các Khoa, Viện sau: Khoa Công nghệ (trừ ngành Quản lý công nghiệp); Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên; Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông; Khoa Khoa học Tự nhiên; Viện NC&PT Công nghệ sinh học;
  • Học phí các trường Đại học 2018 của Ngành Việt Nam học (Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn); Ngành Công nghệ thực phẩm (Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng); Ngành Công nghệ chế biến thủy sản (Khoa Thuỷ sản); Ngành Công nghệ thông tin và ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (Khoa Phát triển nông thôn).

– Học phí các trường Đại học Công lập 2018 đối với các ngành sư phạm: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo. Những học phần ngoài chương trình đào tạo và học cải thiện điểm phải đóng học phí theo quy định.
– Lộ trình tăng học phí dự kiến theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP: 
ĐVT: đồng/sinh viên/tháng

Năm học

Nhóm

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Nhóm 1

810.000

890.000

980.000

Nhóm 2

960.000

1.060.000

1.170.000

Theo Học phí các trường Đại học 2018

2. Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến: 

  • Ngành Công nghệ sinh học: Nhân hệ số 2,2 lần mức học phí chương trình đào tạo đại trà tương ứng.
  • Ngành Nuôi trồng thủy sản: Nhân hệ số 2,0 lần mức học phí chương trình đào tạo đại trà tương ứng.

Hệ số nhân được giữ cố định trong suốt khóa học.
3. Các ngành đào tạo chương trình chất lượng cao: Mức học phí được giữ cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2017 như sau:

  • Ngành Công nghệ thông tin: 22 triệu đồng/năm học
  • Ngành Kinh doanh quốc tế: 20 triệu đồng/năm học
  • Ngành Công nghệ Kỹ thuật hóa học: 22 triệu đồng/năm học

4. Học sinh, sinh viên diện xét tuyển thẳng: 

  • Học bồi dưỡng kiến thức: 7.320.000 đồng/năm học.
  • Vào đại học chính quy: Nhân hệ số 1,3 lần mức học phí chương trình đào tạo đại trà tương ứng. Hệ số nhân được giữ cố định trong suốt khóa học.

13. Học phí Đại học FPT 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 của chuyên ngành ngôn ngữ trong trường này là: 18,900,000 VNĐ/học kỳ, nộp vào đầu mỗi học kỳ.

Học phí các chuyên ngành khác: 25,300,000 VNĐ/học kỳ, nộp vào đầu mỗi học kỳ.

I. Học phí tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh

1. Học phí Chương trình chính khóa

Số kỳ học: 9 học kỳ (bao gồm cả giai đoạn thực tập tại doanh nghiệp).

Thời lượng học mỗi kỳ: 4 tháng.

Học phí chuyên ngành ngôn ngữ: 18,900,000 VNĐ/học kỳ, nộp vào đầu mỗi học kỳ.

Học phí các chuyên ngành khác: 25,300,000 VNĐ/học kỳ, nộp vào đầu mỗi học kỳ.

2.  Học phí Chương trình dự bị tiếng Anh

Dành cho các sinh viên chưa đủ trình độ tiếng Anh tương đương với chuẩn TOEFL iBT 80 hoặc IELTS (Học thuật) 6.0 hoặc quy đổi tương đương. Những sinh viên đã có chứng chỉ chính thức theo các chuẩn trên được miễn học chương trình này. Những sinh viên khác được phân vào các mức học tương ứng với trình độ của mình thông qua bài kiểm tra xếp lớp đầu khóa học được tổ chức trước lễ khai giảng trong tháng 9/2016. Sinh viên cần đạt mức tiếng Anh cao nhất trước khi bắt đầu chương trình chính khóa.

Số mức học tối đa: 5 mức

Thời lượng học mỗi mức: 2 tháng.

Học phí: 10,350,000 VNĐ/mức

3. Các khoản phí cần nộp khi nhập học theo Học phí các trường Đại học 2018

Đợt đóng Học phí các trường Đại học Công lập 2018 đầu tiên khi nhập học nhà trường tạm thu các khoản: (1) + (2)  bao gồm:

(1)   Phí đăng ký nhập học: 4,600,000 VNĐ.

(2)   Học phí 01 mức tiếng anh: 10,350,000 VNĐ/mức

4. Cách thức nộp

Sinh viên có thể nộp các khoản phí khi nhập học trực tiếp tại các Văn phòng tuyển sinh của Trường Đại học FPT hoặc nộp vào tài khoản của trường.

Thông tin tài khoản ngân hàng của Trường Đại học FPT

II. Học phí tại Tp.Đà Nẵng

III. Học phí tại Tp.Cần Thơ

IV. Thông tin tài khoản ngân hàng

Tại Hà Nội:

  • Số tài khoản : 00006969009
  • Tên tài khoản : Trường Đại học FPT
  • Địa chỉ: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh Hoàn Kiếm
  • Nội dung nộp tiền: <Họ và tên thí sinh – Số CMND của thí sinh – Lệ phí nhập học 2016>

Tại TP. Hồ Chí Minh:

  • Số tài khoản: 67896789001
  • Tên tài khoản: Viện Đào Tạo Quốc Tế FPT TP.HCM
  • Địa chỉ: Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh Hồ Chí Minh
  • Nội dung nộp tiền: <Họ và tên thí sinh – Số CMND của thí sinh – Lệ phí nhập học 2016>

Tại Đà Nẵng:

  • Số tài khoản : 3333 6666 001
  • Tên tài khoản : Trung tâm đào tạo quốc tế FPT Đà Nẵng
  • Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh Đà Nẵng
  • Nội dung nộp tiền: <Họ và tên thí sinh – Số CMND của thí sinh – Lệ phí nhập học 2016>

Lưu ý:

  • Bảng Học phí các trường Đại học Công lập 2018 căn cứ trên Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 119A/QĐ-ĐHFPT ngày 22/02/2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học FPT.
  • Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm nhưng không quá 10%; số mức/kỳ/năm nộp học phí toàn khóa học không thay đổi.
  • Học phí này đã bao gồm chi phí học cụ, lệ phí thi cuối kỳ và cấp bằng, không bao gồm phí học lại.
  • Chương trình hỗ trợ trang bị máy tính xách tay không áp dụng cho sinh viên diện Học bổng.

12. Học phí trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 2018

Học phí các trường Đại học 2018 trình độ đại học hệ chính quy chương trình đại trà của trường năm học 2017 – 2018 khoảng từ 14 triệu đến 15,5 triệu đồng/sinh viên/năm.

11. Học phí Đại học Thương Mại 2018

Mức học phí năm học 2017-2018 của trường là 14,3 triệu đồng/năm. Mức học phí này tăng hơn mức học phí năm ngoái là 1,3 triệu đồng. Năm học 2016-2017, mức học phí của trường là 13 triệu đồng.

10. Học phí trường Đại học Ngoại thương 2018

Mức học phí đối với chương trình đại trà hệ đào tạo đại học tại cơ sở Hà Nội và TP.HCM là 16,8 triệu đồng/sinh viên/năm, tăng hơn 1 triệu đồng so với năm học trước.

9. Học phí Đại học Kinh tế TP.HCM 2018

Mức Học phí các trường Đại học 2018 cho trường này là 17,5 triệu đồng/sinh viên/năm

8. Học phí trường Đại học Kinh tế Quốc dân 2018

Mức thu học phí năm học 2017-2018 sẽ không thay đổi so với năm trước. Cụ thể, mức học phí của trường sẽ có 3 mức 12 triệu đồng – 14,5 triệu đồng và 17 triệu đồng tùy theo từng nhóm ngành.

Tuy nhiên, theo đại diện Trường Kinh tế quốc dân, một số nhóm ngành “hot”, có tính xã hội hóa cao sẽ được bổ sung thêm vào nhóm ngành có mức học phí cao là 17 triệu đồng/năm.

7. Học phí Đại học Bách khoa Hà Nội 2018

Năm nay, theo thông báo chính thức, mức học phí bình quân là 14,4 triệu đồng năm.

Cụ thể, mức học phí của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội được tính theo tín chỉ, chia theo 4 mức, từ 240.000 đồng/tín chỉ đến 320.000 đồng/tín chỉ. Mức học phí này tăng từ 55.000-135.000 đồng/tín chỉ so với năm trước (từ 30-70%).

Theo lộ trình được trường công bố, mức học phí tính trên mỗi tín chỉ vào các năm sau sẽ tăng thêm 40.000 đồng so với năm trước.

6. Học phí trường Đại học Luật TP.HCM 2018

Học phí các trường Đại học 2018 tại Trình độ đại học, chính quy của trường trong năm 2017-2018 là 16 triệu đồng/sinh viên/năm học. Các năm tiếp theo 2018-2019 là 17 triệu đồng/sinh viên/năm học; năm học 2019-2020 là 17,5 triệu đồng/sinh viên/năm học; năm học 2020-2021 là 18 triệu/sinh viên/năm học. 

5. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2018

Học phí các trường Đại học Công lập 2018 Đối với chương trình đại trà năm học 2017 – 2018 là 17 triệu đồng/sinh viên/năm học, năm học 2018 – 2019 là 18 triệu đồng/sinh viên/năm học, năm học 2019 – 2020 là 19 triệu đồng/ sinh viên/năm học.

4. Học phí trường Đại học Y Hà Nội 2018

Mức thu học phí cao nhất đối với chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học khối các trường y dược năm 2017-2018 tối đa là 1.070.000 đồng/tháng/sinh viên.

Còn đối với chương trình tiên tiến ngành điều dưỡng tại Trường ĐH Y Hà Nội, mức học phí sẽ cao gấp 1,5-2 lần mức học phí của chương trình đại trà. Theo ông Tú, đây là chương trình chất lượng cao và có kết quả tốt do đó nhà trường vẫn tiếp tục duy trì.

3. Học phí Đại học Y dược Cần Thơ 2018

Học phí các trường Đại học 2018 của Trường (áp dụng cho chương trình đại trà, trình độ đại học, chính quy) năm học 2017 – 2018 là 18 triệu đồng/sinh viên. Bắt đầu từ năm học 2018-2019 là 19,2 triệu đồng/sinh viên/năm và năm học 2019 – 2020 là 20,4 triệu đồng/sinh viên/năm; năm học 2020 – 2021 là 21,6 triệu đồng/sinh viên.

2. Học phí trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2018

Dự kiến mức học phí trong năm học tới có ngành lên đến 4.400.000 đồng/tháng.

1. Giai đoạn 1: Mức thu học phí từ tháng 9 năm 2017 đến hết tháng 12 năm 2017 áp dụng cho tất cả các đối tượng:

1.1 Đối với các sinh viên có hộ khẩu thành phố Hồ Chí Minh, mức thu học phí là 1.070.000đ/sv/ tháng theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP thuộc nhóm trường đại học chưa tự chủ tài chính toàn phần.

1.2 Mức thu học phí các sinh viên không có hộ khẩu tại thành phố Hồ Chí Minh: dự kiến mức học phí là 2.200.000 đ/sv/tháng vì các sinh viên này không được ngân sách Thành phố cấp bù kinh phí đào tạo.

2. Học phí các trường Đại học Công lập 2018 Giai đoạn 2: Kể từ tháng 1/2018 Sau khi Trường được UBND thành phố phê duyệt đề án tự chủ tài chính theo nhóm tự chủ tài chính toàn phần, dự kiến mức thu học phí mới sẽ theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP (cho các trường Đại học thuộc nhóm 1) cụ thể như sau:

Các ngành đào tạo năm học 2017-2018

Từ tháng 01/2018 Mức thu học phí/ 01 tháng (VNĐ)

Y đa khoa (chính quy)

4.400,000

Răng hàm mặt (chính quy)

4.400.000

Dược sĩ Đại học

4.400.000

Cử nhân điều dưỡng (chính quy)

3.000.000

Cử nhân điều dưỡng (VHVL)

3.000.000

Cử nhân KTYH(chính quy)

3.000.000

Cử nhân xét nghiệm Y học (chính quy)

3.600.000

Cử nhân Y tế công cộng (chính quy)

2.500.000

Cử nhân Khúc xạ (chính quy)

4.400.000

Theo Học phí các trường Đại học 2018

1. Học phí Đại học Khoa học Thái Nguyên 2018

hoc phi truong dai hoc khoa hoc thai nguyen 2018

Học phí trường Đại học Khoa học Thái Nguyên năm 2018

Danh sách này được cập nhật liên tục….

Trên đây là học phí các trường Đại học 2018 đã bao gồm học phí các trường Đại học công lập 2018. Thí sinh có thắc mắc gì về danh sách học phí Đại học 2018 vui lòng để lại comment. Trân trọng !

About Cs.Pro

Check Also

Thông Báo Tuyển Sinh Du Học Nhật Bản, Hàn Quốc

CÔNG TY TNHH MTV ĐÀO TẠO VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC – HaUI. Nhằm đáp …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *